mục tiêu

- dt. 1. Đích nhằm vào: bắn trúng mục tiêu. 2. Đích đặt ra cần phải đặt tới đối với một công tác, nhiệm vụ: mục tiêu phấn đấu mục tiêu đào tạo của nhà trường.


trạng thái kinh tế hay xã hội mà con người nhằm đạt tới về một loại hoạt động nào đó (chính trị, xã hội, kinh tế...). Trong quân sự, là vật thể được chỉ định làm đối tượng cho một hoạt động quân sự. Có phân biệt "MT ta" và "MT địch". MT ta là các đối tượng được giao với nhiệm vụ như bảo vệ, yểm hộ, vd. MT bảo vệ của phòng không (1 kho tàng, 1 sở chỉ huy, 1 cái cầu...); MT địch là các đối tượng được giao với những nhiệm vụ như trinh sát, công kích, bắn phá, đánh chiếm, vv. MT địch thường gọi là "MT". MT được phân loại theo nhiều cách: theo vị trí trong không gian, có MT trên bộ, MT trên biển, MT trên không; theo thành phần, có MT lẻ, MT cụm; theo kích thước, có MT điểm, MT diện, MT tuyển; theo tính chất hoạt động, có MT cố định, MT di động, MT ẩn, hiện; theo mức độ được che đỡ, có MT lộ, MT ẩn, MT bọc thép; và theo những dấu hiệu khác nữa, như đối với pháo binh còn có MT có quan sát và MT không quan sát, đối với pháo phòng không có MT tầng thấp và MT tầng cao, vv. Thuật ngữ MT thường được dùng có kèm theo nhiệm vụ đối với nó, như MT trinh sát, MT phá hoại, MT công kích, MT tác chiến, vv.


hd.1. Đích để nhằm vào. Mục tiêu ngắm bắn.
2. Cái mình hướng để đi tới trong hành động, trong nhiệm vụ. Đi chệch mục tiêu đã định.


mục tiêu

mục tiêu
  • noun
    • aim; object; target
      • mục tiêu quân sự: military objective

 aim
 aiming stake
 goal
  • mục tiêu tìm kiếm và giải quyết: Goal Seek and Solver
  • sự đáp ứng mục tiêu: goal satisfaction
  • sự thỏa mãn mục tiêu: goal satisfaction
  • tìm mục tiêu: Goal Seek
  • truy tìm mục tiêu: goal seeking
  •  object
  • Mô hình mục tiêu hệ thống [IBM]: System Object Mode (IBM) (SOM)
  • định dạng tệp mục tiêu chung: Common Object File Format [Unix] (COFF)
  • khoảng cách đến mục tiêu: object distance
  • mục tiêu giả sao: Quasi - Stellar Object (QSO)
  •  objective
  • hàm mục tiêu: objective function
  • khách quan mục tiêu: objective
  • máy đo mục tiêu: objective detector
  • mục tiêu chất lượng: quality objective
  • mục tiêu cơ bản: basic objective
  • mục tiêu của nhóm kiểm thử: test group objective
  • mục tiêu của nhóm kiểm tra: test group objective
  • mục tiêu của tiếng ồn: noise objective
  • mục tiêu thi hành: performance objective
  • quy hoạch theo mục tiêu: planning by objective
  • thuộc mục tiêu: objective
  •  scope
     target
  • Mã nhận dạng mục tiêu (X500): Target Identifier (X500) (TID)
  • bộ chỉ mục tiêu di động tập trung: coherent moving target indicator
  • bộ đệm mục tiêu nhánh: Branch Target Buffer (BTB)
  • danh bạ mục tiêu: target director
  • lớp mục tiêu: target layer
  • lưới mục tiêu: target mesh
  • mục tiêu ảo: phantom target
  • mục tiêu chuẩn (của rađa): standard target
  • mục tiêu điểm: point target
  • mục tiêu giả: false target
  • mục tiêu giả: target simulator
  • mục tiêu khối (của rađa): volume target
  • mục tiêu năng lượng: energy target (building energy target)
  • mục tiêu ngắm: sighting target
  • mục tiêu phát xạ thứ cấp: secondary emission target
  • mục tiêu phức hợp: complex target
  • mục tiêu quân sự: military target
  • mục tiêu rađa: radar target
  • mục tiêu tổng hợp: resultant target
  • ngày đạt mục tiêu: target data
  • nhấp nháy mục tiêu: target scintillation
  • nhấp nháy mục tiêu: target glint
  • phương pháp mục tiêu: target method
  • sự phát hiện mục tiêu: target detection
  • sự thu nhận mục tiêu: target acquisition
  • tạp nhiễu mục tiêu: target noise
  • thể tích mục tiêu (ở ra đa): target volume
  • tín dội từ mục tiêu: target echo
  • tín hiệu mục tiêu: target signal
  • tia phản xạ mục tiêu: target glint
  • tia phản xạ mục tiêu: target scintillation
  • tiếng ồn mục tiêu (ở ra đa): target noise
  • tiết diện mục tiêu: target cross section
  • tuyến mục tiêu: target gland

  • bắt mục tiêu
     capture
    biểu tượng mục tiêu
     aiming symbol
    các mục tiêu điều khiển
     control objectives
    có hướng mục tiêu
     teleological
    màn chỉ báo quét mục tiêu
     plan position indicator

     object
  • mục tiêu bảo hiểm: object of insurance
  • mục tiêu chi dụng: object of expenditure
  • phí tổn mục tiêu: object cost
  •  objects
     target
  • biến số mục tiêu: target variable
  • cách định giá theo mục tiêu: target pricing
  • chỉ số nhóm mục tiêu: target group index
  • công chúng mục tiêu: target public
  • công ty mục tiêu: target company
  • công ty mục tiêu của sự tiếp quản: target company
  • giá cả mục tiêu: target price
  • giá mục tiêu: target price
  • giá trị mục tiêu: target value
  • hiệu quả mục tiêu: target effectiveness
  • khách hàng mục tiêu: target customers
  • lợi nhuận bán hàng mục tiêu: target return on sale
  • lợi nhuận bán hàng mục tiêu: target return on sales
  • lợi nhuận mục tiêu: target income
  • lợi nhuận mục tiêu: target profit
  • mức lãi mục tiêu: target rate of return
  • mức tăng trưởng kinh tế mục tiêu: target economic growth rate
  • mức tăng trưởng mục tiêu: target growth rate
  • mục tiêu bán hàng: sales target
  • mục tiêu chính sách: policy target
  • mục tiêu doanh lợi: earnings target
  • mục tiêu kế hoạch: planning target
  • mục tiêu kinh doanh: operating target
  • mục tiêu lợi nhuận: profit target
  • mục tiêu ngắn hạn: short-run target
  • mục tiêu sản xuất: production target
  • mục tiêu tăng trưởng kinh tế ngắn hạn: short-term economic growth target
  • mục tiêu tăng trưởng ngắn hạn: short-term growth target
  • mục tiêu thời hạn: time target
  • mục tiêu tiếp thị: marketing target
  • mục tiêu tiết kiệm: savings target
  • năm mục tiêu: target year
  • người mua mục tiêu: target buyer
  • nguyên lý lợi nhuận mục tiêu: target return principle
  • nhóm mục tiêu: target group
  • phân đoạn (thị trường) mục tiêu: target segment
  • phân loại quảng cáo theo thính giả mục tiêu: classification by target audience
  • phí tổn mục tiêu: target cost
  • phương pháp tổng số mục tiêu: target sum method
  • rủi ro mục tiêu: target risk
  • sự chọn lựa mục tiêu thị trường: market target selection
  • sự xác định mục tiêu: target setting
  • thính giả mục tiêu: target audience
  • thị trường mục tiêu: target market
  • tiếp theo khách hàng mục tiêu: target marketing

  • biến mục tiêu
     goal variable
    các báo cáo tài chính theo mục tiêu chung
     general purpose financial statements
    các mục tiêu chi tiêu
     spending targets
    các mục tiêu chủ yếu của kế hoạch
     main targets of the plan
    các mục tiêu của hoạt động quảng cáo
     campaign objectives
    các mục tiêu của quảng cáo
     advertising objectives
    các mục tiêu kinh doanh
     business goals
    các mục tiêu phi tiền tệ
     non-pecuniary goals
    các mục tiêu quản lý
     management objectives
    các mục tiêu tiếp thị
     marketing objectives
    các mục tiêu trung hạn
     medium objectives (s)
    các mục tiêu truyền bá
     communication objectives
    chiến dịch mục tiêu (trong hoạt động tiếp thị)
     targeted campaign
    đa mục tiêu
     multipurpose
    điều nghiên mục tiêu
     objective research
    dự án nhắm vào mục tiêu đầu tư
     investment-oriented project
    hàm mục tiêu gián tiếp
     indirect objective function
    khách hàng mục tiêu
     prime prospect
    lập ngân sách theo mục tiêu
     objective budgeting